dial
/'daiəl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6092
Nghĩa thường dùng
gọi điện
động từ
“Please dial the number carefully.”Xin hãy gọi số một cách cẩn thận.
Biến thể từ
dialled quá khứ
dials số nhiều
dialled quá khứ phân từ
dials ngôi 3 số ít
dialing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dial
/'daiəl/
danh từ
- đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial)
- mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
- compass dial: mặt la bàn
- (từ lóng) mặt (người...)
- la bàn (dùng ở mỏ) ((cũng) miner's dial)
động từ
- đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số
- quay số (điện thoại tự động)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the face of a timepiece; graduated to show the hours n. the control on a radio or television set that is used for tuning n. the circular graduated indicator on various measuring instruments n. a disc on a telephone that is rotated a fixed distance for each number called