diamond
/'daiəmənd/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4044
Nghĩa thường dùng
kim cương
danh từ
“A diamond is very valuable.”Một viên kim cương rất quý giá.
Biến thể từ
diamonds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diamond
/'daiəmənd/
danh từ
- kim cương
- black diamond: kim cương đen; than đá
- rough diamond: kim cương chưa mài; (nghĩa bóng) người căn bản tốt nhưng cục mịch
- vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương)
- dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond)
- hình thoi
- diamond panes: cửa kính hình thoi
- (số nhiều) hoa rô
- the six of diamonds: lá bài sáu rô
- (ngành in) cỡ bốn (chữ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày
thành ngữ
- diamond cut diamond
- mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau
tính từ
- bằng kim cương; nạm kim cương
- hình thoi
ngoại động từ
- nạm kim cương; trang sức bằng kim cương
- to diamond oneself: đeo kim cương
Định nghĩa tiếng Anh
n. a transparent piece of diamond that has been cut and polished and is valued as a precious gem n. very hard native crystalline carbon valued as a gem n. a playing card in the minor suit that has one or more red rhombuses on it