disturb
/dis'tә:b/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4565
“disturbing” là hiện tại phân từ của disturb — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Làm phiền
danh từ
“I don’t like it when loud music disturbs my concentration while I study.”Tôi không thích khi nhạc to làm phiền sự tập trung của tôi khi tôi học.
Biến thể từ
disturbed quá khứ phân từ
disturbing hiện tại phân từ
disturbed quá khứ
disturbs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disturb
//
- làm nhiễu loạn
Định nghĩa tiếng Anh
v. move deeply v. damage as if by shaking or jarring