Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #5085

dragon

/'drægən/

danh từ

  • con rồng
  • người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái
  • (kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn
  • thằn lằn bay
  • bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon)
  • (thiên văn học) chòm sao Thiên long
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xe xích kéo pháo

thành ngữ

  1. the old Dragon
    • quỷ Xa tăng
Biến thể từ dragons số nhiều
Đồng nghĩa monsterserpentbeastwyrm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a creature of Teutonic mythology; usually represented as breathing fire and having a reptilian body and sometimes wings\nn. a fiercely vigilant and unpleasant woman\nn. any of several small tropical Asian lizards capable of gliding by spreading winglike membranes on each side of the body

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...