Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edible

/'edibl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10611

Nghĩa thường dùng

Có Thể Ăn Được tính từ

“Identifying edible plants in the wild can provide essential nutrition for communities facing food insecurity.”Việc xác định các loại thực vật có thể ăn được trong tự nhiên có thể cung cấp dinh dưỡng thiết yếu cho các cộng đồng đối mặt với tình trạng thiếu thực phẩm.

Biến thể từ edibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edible

/'edibl/

tính từ

  • có thể ăn được (không độc)

danh từ

  • vật ăn được
  • (số nhiều) thức ăn
Định nghĩa tiếng Anh

a. suitable for use as food

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...