Từ điển Anh–Việt
112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Gợi ý (8)
mnemotechny
danh từ, số nhiều dùng như số ít: thuật nh
mnemotechnic
tính từ: (thuộc) thuật nh
remote control
thiết bị điều khiển từ xa
remote
tính từ: xa, xa xôi, xa xăm
remotely
(trong các câu phủ định) ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa
demote
ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): giáng cấp, giáng chức, hạ tầng …
remoteness
danh từ: sự xa xôi
remote access method
danh từ: phương pháp truy cập từ xa