mote
/mout/ TOEFLGRE phổ biến #21985
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mote
/mout/
danh từ
- bụi, hạt bụi
thành ngữ
- to see a mote in another's eye
- nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)
Định nghĩa tiếng Anh
n (nontechnical usage) a tiny piece of anything