Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mote

/mout/ TOEFLGRE phổ biến #21985
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mote

/mout/

danh từ

  • bụi, hạt bụi

thành ngữ

  1. to see a mote in another's eye
    • nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)
Định nghĩa tiếng Anh

n (nontechnical usage) a tiny piece of anything

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...