Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erp

/iːɑːrˈpiː/

Nghĩa thường dùng

hệ thống ERP danh từ

“The ERP system integrates all business processes.”Hệ thống ERP tích hợp tất cả các quy trình kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống ERP

ví dụ

The ERP system integrates all business processes. — Hệ thống ERP tích hợp tất cả các quy trình kinh doanh.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...