erp
Nghĩa thường dùng
“The ERP system integrates all business processes.”Hệ thống ERP tích hợp tất cả các quy trình kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống ERP
ví dụ
The ERP system integrates all business processes. — Hệ thống ERP tích hợp tất cả các quy trình kinh doanh.