flip
/flip/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3922
Nghĩa thường dùng
lật
động từ
“He can flip the pancake perfectly in the air.”Anh ấy có thể lật bánh kếp một cách hoàn hảo trên không.
Biến thể từ
flipped quá khứ
flipped quá khứ phân từ
flips ngôi 3 số ít
flipping hiện tại phân từ
flips số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flip
/flip/
danh từ
- Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
danh từ
- cái búng
- cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau
- (thông tục) chuyến bay ngắn
ngoại động từ
- búng
- to flip a coin: búng đồng tiền
- to flip somebody's ear: búng tai ai
- đánh nhẹ
- quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)
nội động từ
- bật bật ngón tay
- quất, vụt
- to flip at something with a whip: vụt roi vào cái gì
thành ngữ
- to flip up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. hot or cold alcoholic mixed drink containing a beaten egg n. a sudden, quick movement n. the act of flipping a coin n. a dive in which the diver somersaults before entering the water