Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flow

/flәu/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1984

“flows” là số nhiều của flow — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

chảy động từ

“The river flows quickly.”Con sông chảy nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flow

//

  • dòng, sự chảy, lưu lượng
  • diabatic f. dòng đoạn nhiệt
  • back f. dòng ngược
  • channel f. dòng chảy trong
  • circular f. dòng hình tròn
  • conical f. dòng hình nón
  • divergent f. dòng phân kỳ
  • energy f. dòng năng lượng
  • fliud f. dòng chất lỏng
  • free f. dòng tự do
  • gas f. dòng khí
  • geodesic f. (giải tích) dòng trắc địa
  • hypersonic f. dòng siêu âm
  • gadually varied f. dòng biến đổi dần
  • isentropic f. dòng đẳng entropi
  • jet f. dòng tia
  • laminar f. dòng thành lớp
  • logarithmic spiral f. dòng xoắn ốc lôga
  • mass f. dòng khối lượng
  • non-steady f. dòng không ổn định
  • ordinarry f. dòng thông thường
  • parallel f. dòng song song
  • plastic f. dòng dẻo
  • potential f. (cơ học) dòng thế
  • pressure f. dòng áp
  • rapid f. dòng nhanh
  • rapidly varied f. dòng biến nhanh
  • secondary f. dòng thứ cấp
  • shearing f. dòng sát, dòng trượt, dòng cắt
  • spiral f. dòng xoắn ốc
  • steady f. dòng ổn định
  • suberitical f. dòng trước tới hạn
  • subsonic f. dòng dưới âm tốc
  • superciritical f. dòng siêu tới hạn, dòng (mạnh) xiết
  • traffic f. dòng vận tải
  • tranqiul f. dòng yên lặng
  • turbulent f. dòng xoáy
  • uniform f. dòng đều
  • unsteady f. dòng không ổn định
  • variable f. dòng biến thiên
  • vortex f. (hình học) dòng rôta
Định nghĩa tiếng Anh

n. the motion characteristic of fluids (liquids or gases) n. the amount of fluid that flows in a given time n. the act of flowing or streaming; continuous progression n. any uninterrupted stream or discharge

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...