Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garden

/'gɑ:dn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1043

Nghĩa thường dùng

vườn danh từ

“I have a small garden.”Tôi có một khu vườn nhỏ.

Đồng nghĩa yardparkplotgreenhouse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garden

/'gɑ:dn/

danh từ

  • vườn
    • a vegetable garden: vườn rau
  • (số nhiều) công viên, vườn
    • zoological gardens: vườn bách thú
  • vùng màu mỡ xanh tốt
    • to lead somebody up the garden [path]: lừa phỉnh ai, đánh lừa ai

nội động từ

  • làm vườn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plot of ground where plants are cultivated n. the flowers or vegetables or fruits or herbs that are cultivated in a garden n. a yard or lawn adjoining a house v. work in the garden

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...