gather
/'gæðə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1347
“gathered” là quá khứ phân từ của gather — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thu thập
động từ
“We need to gather more information.”Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.
Biến thể từ
gathered quá khứ phân từ
gathered quá khứ
gathering hiện tại phân từ
gathers ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
collectassembleaccumulatecongregate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gather
/'gæðə/
ngoại động từ
- tập hợp, tụ họp lại
- to gather a crowd round: tập hợp một đám đông quanh mình
- hái, lượm, thu thập
- to gather flowers: hái hoa
- to gather information: lượm tin tức
- to gather experience: thu thập kinh nghiệm
- lấy, lấy lại
- to gather breath: lấy hơi
- to gather strength: lấy lại sức
- chun, nhăn
- to gather a coat at the waist: chun áo ở thắt lưng
- to gather the brows: nhăn mày
- hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
- I can't gather nothing from his speech: tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì
nội động từ
- tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
- a crowd gathered round him: một đám đông tụ họp quanh anh ta
- the clouds are gathering: mây đang kéo đến
- to ra, phóng đại, tăng lên
- the rumour gathered as it spread: tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
- (y học) mưng mủ (nhọt)
thành ngữ
- to gather up
- nhặt (cái gì) lên
- thu thập lại, tập trung
- to gather up one's forces: tập trung lực lượng
- thu (gọn) lại
- to gather up one's legs: ngồi thu chân lại
- to gather oneself up on the divan: ngồi thu mình trên đi văng
- to be gathered to one's fathers
- chết, về chầu tổ
- rolling stone gathers no moss
- lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. sewing consisting of small folds or puckers made by pulling tight a thread in a line of stitching n. the act of gathering something v. assemble or get together v. conclude from evidence