ghost
/goust/ Collins ★★ phổ biến #3266
Nghĩa thường dùng
ma
danh từ
“The ghost appeared in the old house.”Con ma xuất hiện trong ngôi nhà cũ.
Biến thể từ
ghosts số nhiều
ghosted quá khứ
ghosting hiện tại phân từ
ghosts ngôi 3 số ít
ghosted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ghost
/goust/
danh từ
- ma
- to raise ghost: làm cho ma hiện lên
- to lay ghost: làm cho ma biến đi
- gầy như ma
- bóng mờ, nét thoáng một chút
- to put on a ghost of a smile: thoáng mỉm cười
- not the ghost of a doubt: không một chút nghi ngờ
- not the ghost of a chance: không một chút hy vọng gì cả
- người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
- (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn
- to give up the ghost: hồn lìa khỏi xác; chết
thành ngữ
- the ghost walks
- (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương
động từ
- hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma
- giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mental representation of some haunting experience n. the visible disembodied soul of a dead person v. move like a ghost v. write for someone else