giving
/'giviŋ/ phổ biến #15823
Nghĩa thường dùng
cho, tặng
động từ
“She is giving a gift to her friend.”Cô ấy đang tặng quà cho bạn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giving
//
* danh từ- sự cho; việc tặng
- tặng phẩm
- (pháp luật) sự bán đấu giá; sự cho thầu
- sự cam kết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of giving n. the imparting of news or promises etc. n. disposing of property by voluntary transfer without receiving value in return