Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

giving

/'giviŋ/ phổ biến #15823

Nghĩa thường dùng

cho, tặng động từ

“She is giving a gift to her friend.”Cô ấy đang tặng quà cho bạn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

giving

//

* danh từ
  • sự cho; việc tặng
  • tặng phẩm
  • (pháp luật) sự bán đấu giá; sự cho thầu
  • sự cam kết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of giving n. the imparting of news or promises etc. n. disposing of property by voluntary transfer without receiving value in return

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...