Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gown

/gaun/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5262

Nghĩa thường dùng

áo tôga (La-mã xưa) danh từ

“She wore a beautiful gown to the ceremony.”Cô ấy mặc một chiếc áo tôga đẹp đến buổi lễ.

Đồng nghĩa dressrobefrock
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gown

/gaun/

danh từ

  • (sử học) áo tôga (La-mã xưa)
  • áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...)
    • an evening gown: áo dài mặc buổi tối
  • áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...)
  • giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố)
    • town and gown: dân thường hàng phố và những giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít

ngoại động từ (thường) dạng bị động

  • mặc, ăn bận
    • to be beautifully gowned: ăn mặc đẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions n. the members of a university as distinguished from the other residents of the town in which the university is located n. protective garment worn by surgeons during operations n. outerwear consisting of a long flowing garment used for official or ceremonial occasions

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...