ache
/cik/ Collins ★★ phổ biến #7717
Nghĩa thường dùng
cơn đau âm ỉ; đau nhức
n. & v.
“My legs ache after the long hike up the mountain.”Chân tôi đau nhức sau chuyến leo núi dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ache
/cik/
danh từ
- sự đau, sự nhức
nội động từ
- đau, nhức, nhức nhối
- my head aches: tôi nhức đầu
- (nghĩa bóng) đau đớn
- my head aches at the sight of such misfortunes: lòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a dull persistent (usually moderately intense) pain v. have a desire for something or someone who is not present v. be the source of pain