Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ache

/cik/ Collins ★★ phổ biến #7717

Nghĩa thường dùng

cơn đau âm ỉ; đau nhức n. & v.

“My legs ache after the long hike up the mountain.”Chân tôi đau nhức sau chuyến leo núi dài.

Đồng nghĩa hurtthrob
Trái nghĩa sootheease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ache

/cik/

danh từ

  • sự đau, sự nhức

nội động từ

  • đau, nhức, nhức nhối
    • my head aches: tôi nhức đầu
  • (nghĩa bóng) đau đớn
    • my head aches at the sight of such misfortunes: lòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dull persistent (usually moderately intense) pain v. have a desire for something or someone who is not present v. be the source of pain

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...