Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

husband

/'hʌzbənd/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #637

Nghĩa thường dùng

Chồng danh từ

“Her husband is a chef.”Chồng cô ấy là đầu bếp.

Đồng nghĩa spousepartner
Trái nghĩa wife
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

husband

/'hʌzbənd/

danh từ

  • người chồng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng

ngoại động từ

  • tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
    • to husband one's resources: khéo sử dụng các tài nguyên của mình
  • (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a married man; a woman's partner in marriage

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...