Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9381

idol

/'aidl/

danh từ

  • tượng thần, thần tượng
  • (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng
  • ma quỷ
  • (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)
Biến thể từ idols số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a material effigy that is worshipped\nn. someone who is adored blindly and excessively

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...