idol
/'aidl/
danh từ
- tượng thần, thần tượng
- (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng
- ma quỷ
- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)
Biến thể từ
idols số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a material effigy that is worshipped\nn. someone who is adored blindly and excessively