Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imply

/im'plai/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2796

Nghĩa thường dùng

ngụ ý, hàm ý động từ

“Her silence implied agreement.”Sự im lặng của cô ấy ngụ ý sự đồng ý.

Đồng nghĩa suggesthint
Trái nghĩa statedeclare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imply

/im'plai/

ngoại động từ

  • ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
    • silence implies consent: im lặng là ngụ ý bằng lòng
    • do you imply that I am not telling the truth?: ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?
Định nghĩa tiếng Anh

v. express or state indirectly v. suggest as a logically necessary consequence; in logic v. have as a necessary feature

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...