inly
/'inli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inly
/'inli/
phó từ, (thơ ca)
- ở trong
- trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh
a. Internal; interior; secret. adv. Internally; within; in the heart.