intern
/in'tə:n/ GRECollins ★ phổ biến #8079
Nghĩa thường dùng
thực tập sinh
danh từ
“The intern helps with the files.”Thực tập sinh giúp với các hồ sơ.
Biến thể từ
interned quá khứ phân từ
interning hiện tại phân từ
interned quá khứ
interns số nhiều
interns ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intern
/in'tə:n/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- (như) interne
- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)
ngoại động từ
- giam giữ (trong một khu vực nhất định...)
nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú
- là giáo sinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term) v. deprive of freedom v. work as an intern