Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intern

/in'tə:n/ GRECollins ★ phổ biến #8079

Nghĩa thường dùng

thực tập sinh danh từ

“The intern helps with the files.”Thực tập sinh giúp với các hồ sơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intern

/in'tə:n/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • (như) interne
  • người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)

ngoại động từ

  • giam giữ (trong một khu vực nhất định...)

nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú
  • là giáo sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term) v. deprive of freedom v. work as an intern

Gợi ý (24)

interne danh từ ((cũng) intern): học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nộ… internals danh từ số nhiều: (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng internodal tính từ: (thực vật học) (thuộc) gióng, (thuộc) lóng internality danh từ: tính chất ở trong, tính chất nội bộ internuncio danh từ: công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng) internuclear tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào internuncial thuộc công sứ toà thánh internationale danh từ: bài ca quốc tế, quốc tế ca internal revenue danh từ: thu hoạch thuế trong nước (trừ thuế quan...) internationalise ngoại động từ: quốc tế hoá internationality xem international internal medicine danh từ: (y học) khoa nội internal combustion <kỹ> sự đốt trong internal-combustion tính từ: (kỹ thuật) internal-combustion engine động cơ đốt tron… International trade (Econ) Thương mại quốc tế. International cartel (Econ) Cartel quốc tế. internationalisation sự quốc tế hoá Internal rate of return (Econ) Nội suất sinh lợi International economics (Econ) Kinh tế học quốc tế International liquidity (Econ) Thanh khoản quốc tế. International monetary Fund (Econ) (IMF) - Quỹ tiền tệ quốc tế. International division of labour (Econ) Sự phân chia lao động quốc tế. International Trade Organization (Econ) (ITO) - Tổ chức thương mại quốc tế. International Finance Corporation (Econ) Công ty Tài chính Quốc tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...