Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journal

/'dʤə:nl/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2780

Nghĩa thường dùng

tạp chí (khoa học), nhật ký danh từ

“Her research was published in a top journal.”Nghiên cứu của cô được xuất bản trong một tạp chí hàng đầu.

Biến thể từ journals số nhiều
Đồng nghĩa diarylogrecordperiodical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

journal

/'dʤə:nl/

danh từ

  • báo hằng ngày
  • tạp chí
  • (hàng hải); (thương nghiệp) nhật ký
  • (số nhiều) (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện)
  • (kỹ thuật) cổ trục, ngõng trục
Định nghĩa tiếng Anh

n. a periodical dedicated to a particular subject n. a record book as a physical object n. the part of the axle contained by a bearing

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...