lever
/'li:və/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7487
Nghĩa thường dùng
đòn bẩy chiến lược; công cụ để tạo thay đổi
danh từ
“Pricing is a powerful lever for increasing revenue.”Định giá là đòn bẩy mạnh mẽ để tăng doanh thu.
Biến thể từ
levers số nhiều
levered quá khứ
levering hiện tại phân từ
levered quá khứ phân từ
levers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lever
/'li:və/
danh từ
- cái đòn bẩy
động từ
- bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rigid bar pivoted about a fulcrum n. a simple machine that gives a mechanical advantage when given a fulcrum n. a flat metal tumbler in a lever lock