Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lighting

/'laitiɳ/ Collins ★★ phổ biến #4855

Nghĩa thường dùng

chiếu sáng danh từ

“The lighting in the room is bright.”Ánh sáng trong phòng rất sáng.

Đồng nghĩa illuminationlampslights
Trái nghĩa darkness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lighting

/'laitiɳ/

danh từ

  • sự thắp đèn, sự chăng đèn
  • thuật bố trí ánh sáng
  • ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n. apparatus for supplying artificial light effects for the stage or a film n. the craft of providing artificial light

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...