Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9496

limp

/limp/

danh từ

  • tật đi khập khiễng

nội động từ

  • đi khập khiễng
  • lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)

tính từ

  • mềm, ủ rũ
  • ẻo lả, thiếu khí lực
Định nghĩa tiếng Anh

v. walk impeded by some physical limitation or injury\nv. proceed slowly or with difficulty\ns. not firm\ns. lacking in strength or firmness or resilience

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...