logo
/'lәugәu/ Collins ★★ phổ biến #5920
Nghĩa thường dùng
logo, biểu tượng thương hiệu
danh từ
“The logo is very nice.”Biểu tượng rất đẹp.
Biến thể từ
logos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
logo
//
* danh từ- biểu trưng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a company emblem or device