Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logo

/'lәugәu/ Collins ★★ phổ biến #5920

Nghĩa thường dùng

logo, biểu tượng thương hiệu danh từ

“The logo is very nice.”Biểu tượng rất đẹp.

Biến thể từ logos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

logo

//

* danh từ
  • biểu trưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a company emblem or device

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...