Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lord

/lɔ:d/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #31607

Nghĩa thường dùng

chúa tể danh từ

“The lord of the castle is very powerful.”Chúa tể của lâu đài rất quyền lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lord

/lɔ:d/

danh từ

  • chủ đề, chúa tể, vua
    • lord of the manor: chủ trang viên
    • lord of the region: chúa tể cả vùng
  • vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào)
    • steel lord: vua thép
  • Chúa, Thiên chúa
    • Lord bless us: cầu Chúa phù hộ chúng ta
  • ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...)
    • The Lords: các thượng nghị viện (ở Anh)
    • Lord Mayor: ngài thị trưởng (thành phố Luân-ddôn)
    • My Lords: thượng nghị viện (ở Anh)
  • (thơ ca);(đùa cợt) đức ông chồng, đức lang quân ((cũng) lord and master)

thành ngữ

  1. drunk as a lord
    • (xem) drunk

ngoại động từ

  • phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc

nội động từ

  • to lord over; to lord it over khống chế, sai khiến, sai bảo; ra oai, làm ra vẻ bề trên, hống hách
    • to be lorded over: bị khống chế, bị đè đầu cưỡi cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a titled peer of the realm v. make a lord of someone

Gợi ý (24)

lordling danh từ: ông vua nhỏ; tiểu quý tộc lordotic tính từ: (y học) mắc tật ưỡn lưng lord's day ngày chủ nhật lordliness danh từ: tính chất quý tộc lord's prayer (thiên chúa giáo) bài kinh bắt đầu bằng " Cha của chúng con" lords temporal các quý tộc tại Thượng nghị viện Anh được phong tước hiệu đến m… lords spiritual các giáo sự cao cấp của Giáo hội Anh tại Thượng nghị viện Anh lordship danh từ: quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đ… lordly tính từ: có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý lordosis danh từ: (y học) tật ưỡn lưng lord-in-waiting danh từ: quan thị vệ (của vua Anh) unlord ngoại động từ: rút tước phong law lord <chtrị> thượng nghị sự đặc trách công tác pháp luật ở nghị viện sea lord (Sea Lord) một trong bốn thành viên hải quân của Hội đồng Đô đốc war-lord tư lệnh (chỉ huy trưởng [quân sự]) landlordism danh từ: chế độ địa chủ, chế độ chiếm hữu ruộng đất overlordship danh từ: cương vị chúa tể Absentee landlord người không thường xuyên có mặt ở đồn điền của mình landlord danh từ: chủ nhà (nhà cho thuê) overlord danh từ: chúa tể milord danh từ: người quý tộc Anh; người nhà giàu Anh slumlord người chủ cho thuê các nhà ổ chuột squalord dạng cá mập backelordom xem bachelor
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...