Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manly

/'mænli/ Collins ★ phổ biến #14055

Nghĩa thường dùng

có tính chất đàn ông; mạnh mẽ, can đảm tính từ

“He has a manly demeanor that commands respect.”Anh ấy có phong thái hùng dũng khiến mọi người tôn trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manly

/'mænli/

tính từ

  • có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường
  • có vẻ đàn ông (đàn bà)
  • hợp với đàn ông (đồ dùng)
Định nghĩa tiếng Anh

a. possessing qualities befitting a man

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...