Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master

/'mɑ:stə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1883

“mastering” là hiện tại phân từ của master — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

bậc thầy danh từ

“He is a master of chess.”Ông ấy là bậc thầy cờ vua.

Đồng nghĩa expertchiefcommander
Trái nghĩa servantnovicepupil
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

master

/'mɑ:stə/

danh từ

  • chủ, chủ nhân
    • masters and men: chủ và thợ
    • master of the house: chủ gia đình
  • (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn)
  • thầy, thầy giáo
    • a mathematies master: thầy giáo dạy toán
  • (the master) Chúa Giê-xu
  • cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai)

thành ngữ

  1. Master Chales Smith
    • cậu Sac-lơ-Xmít
    • cử nhân
  2. Master of Arts
    • cử nhân văn chương
    • người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông
      • master of feace: kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi
      • to make oneself a master of many foreign languages: trở thành tinh thông rất nhiều ngoại ngữ
    • người làm chủ, người kiềm chế
      • to be the master of one's fate: tự mình làm chủ được số mện của mình
    • thợ cả
    • đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy
  3. Master of Ceremonies
    • quan chủ tế
    • nghệ sĩ bậc thầy
    • hiệu trưởng (một số trường đại học)
  4. like master like man
    • (xem) like

tính từ

  • làm chủ, đứng đầu
  • bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông
  • làm thợ cả (không làm công cho ai)
  • (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy)

ngoại động từ

  • làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy
  • kiềm chế, trấn áp, không chế
    • to master one's temper: kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh
  • (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua
    • to master one's difficulties: khắc phục được mọi sự khó khăn
  • trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt
    • to master the English language: nắm vững tiếng Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. directs the work of others n. an original creation (i.e., an audio recording) from which copies can be made n. an officer who is licensed to command a merchant ship n. someone who holds a master's degree from academic institution

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...