Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

servant

/'sə:vənt/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3938

Nghĩa thường dùng

người hầu, người đầy tớ, người ở danh từ

“The servant brought tea to the guests.”Người hầu mang trà cho các vị khách.

Biến thể từ servants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

servant

/'sə:vənt/

danh từ

  • người hầu, người đầy tớ, người ở
    • servants of the people: đầy tớ của nhân dân
    • civil servants: công chức, viên chức nhà nước
    • public servants: quan chức
  • bầy tôi trung thành
    • a servant of Jesus Christ: bầy tôi của Chúa Giê-xu

thành ngữ

  1. a good servant but a bad master
    • vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person working in the service of another (especially in the household)

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...