mate
/meit/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4061
“mates” là số nhiều của mate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bạn bè
danh từ
“He is my best mate.”Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Biến thể từ
mates số nhiều
mated quá khứ phân từ
mating hiện tại phân từ
mated quá khứ
mates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mate
/meit/
danh từ
- (đánh cờ) nước chiếu tướng
ngoại động từ
- (đánh cờ) chiếu tướng cho bí
danh từ
- bạn, bạn nghề
- con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời
- người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực
- (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)
động từ
- kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau
- phủ chim, gà
- sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the officer below the master on a commercial ship n. the partner of an animal (especially a sexual partner) n. one of a pair n. South American holly; leaves used in making a drink like tea