Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crystal

/'kristl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3574

Nghĩa thường dùng

pha lê, tinh thể danh từ

“She has a crystal vase on her table.”Cô ấy có một chiếc bình pha lê trên bàn.

Biến thể từ crystals số nhiều
Trái nghĩa cloudyopaquemurky
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crystal

/'kristl/

danh từ

  • tinh thể
    • single crystal: tinh thể đơn
    • organic crystal: tinh thể hữu cơ
  • pha lê; đồ pha lê
  • (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ
  • (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê
Định nghĩa tiếng Anh

n. a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure n. a crystalline element used as a component in various electronic devices n. a rock formed by the solidification of a substance; has regularly repeating internal structure; external plane faces n. glassware made of quartz

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...