Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mug

/mʌg/ Collins ★★ phổ biến #6098

Nghĩa thường dùng

cốc, ca danh từ

“He drank his coffee from a large mug.”Anh ấy đã uống cà phê từ một chiếc cốc lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mug

/mʌg/

danh từ

  • ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy)
  • (từ lóng) mồm, miệng; mặt
    • what an ugly mug!: cái mồm sao mà xấu thế!
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước

danh từ

  • (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin
  • học sinh chăm học, học sinh học gạo

động từ

  • (từ lóng) học gạo (để đi thi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity that can be held in a mug n. with handle and usually cylindrical v. rob at gunpoint or with the threat of violence

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...