Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nomination

/,nɔmi'neiʃn/ phổ biến #3232

Nghĩa thường dùng

sự đề cử danh từ

“Her nomination for the award was unexpected.”Sự đề cử của cô ấy cho giải thưởng là bất ngờ.

Biến thể từ nominations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nomination

/,nɔmi'neiʃn/

danh từ

  • sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm
  • sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of officially naming a candidate n. the condition of having been proposed as a suitable candidate for appointment or election

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...