Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oak

/ouk/ GRECollins ★★ phổ biến #4423

Nghĩa thường dùng

cây sồi danh từ

“The oak tree is very strong.”Cây sồi rất mạnh mẽ.

Biến thể từ oaks số nhiều
Đồng nghĩa treehardwoodtimber
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oak

/ouk/

danh từ

  • (thực vật học) cây sồi
  • lá sồi
  • màu lá sồi non
  • gỗ sồi
  • đồ đạc bằng gỗ sồi
  • cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh)
    • to sport one's oak: đóng cửa không tiếp khách
  • (thơ ca) tàu bè bằng gỗ

thành ngữ

  1. the Oaks
    • cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep-xơm
  2. Heart of Oak
    • đội tàu và thuỷ thủ của hải quân Anh
  3. the Royal oak
    • cây sồi nơi vua Sác-lơ II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651
Định nghĩa tiếng Anh

n. the hard durable wood of any oak; used especially for furniture and flooring n. a deciduous tree of the genus Quercus; has acorns and lobed leaves

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...