oak
/ouk/ GRECollins ★★ phổ biến #4423
Nghĩa thường dùng
cây sồi
danh từ
“The oak tree is very strong.”Cây sồi rất mạnh mẽ.
Biến thể từ
oaks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oak
/ouk/
danh từ
- (thực vật học) cây sồi
- lá sồi
- màu lá sồi non
- gỗ sồi
- đồ đạc bằng gỗ sồi
- cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh)
- to sport one's oak: đóng cửa không tiếp khách
- (thơ ca) tàu bè bằng gỗ
thành ngữ
- the Oaks
- cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep-xơm
- Heart of Oak
- đội tàu và thuỷ thủ của hải quân Anh
- the Royal oak
- cây sồi nơi vua Sác-lơ II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651
Định nghĩa tiếng Anh
n. the hard durable wood of any oak; used especially for furniture and flooring n. a deciduous tree of the genus Quercus; has acorns and lobed leaves