tree
/tri:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #596
Nghĩa thường dùng
cây
danh từ
“The tree is tall.”Cái cây thì cao.
Biến thể từ
trees số nhiều
treeing hiện tại phân từ
treed quá khứ
trees ngôi 3 số ít
treed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tree
/tri:/
danh từ
- cây
- (tôn giáo) giá chữ thập
- cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe)
- biểu đồ hình cây, cây
- a genealogical tree: cây phả hệ
thành ngữ
- at the top of the tree
- ở bậc cao nhất của ngành nghề
- to be up a treen
- (nghĩa bóng) gặp khó khăn lúng túng
ngoại động từ
- bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây
- the dog treed the cat: con chó làm cho con mèo phải trốn lên trên cây
- cho nòng vào
- hãm vào vòng khó khăn lúng túng
- to be treed: gặp bước khó khăn, gặp bước đường cùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tall perennial woody plant having a main trunk and branches forming a distinct elevated crown; includes both gymnosperms and angiosperms n. a figure that branches from a single root n. English actor and theatrical producer noted for his lavish productions of Shakespeare (1853-1917) v. plant with trees