soak
/souk/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4835
Nghĩa thường dùng
ngâm, thấm nước
động từ
“I soak the clothes in water.”Tôi ngâm quần áo trong nước.
Biến thể từ
soaking hiện tại phân từ
soaked quá khứ phân từ
soaked quá khứ
soaks ngôi 3 số ít
soaks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soak
/souk/
danh từ
- sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng
- (từ lóng) bữa chè chén
- (từ lóng) người nghiện rượu nặng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
- to be in soak: bị đem cầm cố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người
ngoại động từ
- ngâm, nhúng
- to soak gherkins in vinegar: ngâm dưa chuột vào giấm
- làm ướt đẫm
- (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ
- (từ lóng) uống lu bù
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn
nội động từ
- ngấm, thấm (đen & bóng)
- rain soaks through shirt: nước mưa thấm qua áo sơ mi
- the fact soaked into his head: sự việc đó thấm sâu vào trí óc nó
- say be bét; chè chén lu bù
thành ngữ
- to soak oneself in a subject
- miệt mài học tập một môn học
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of becoming softened and saturated as a consequence of being immersed in water (or other liquid) n. washing something by allowing it to soak v. submerge in a liquid v. beat severely