pane
/pein/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10912
Nghĩa thường dùng
ô cửa kính
danh từ
“She looked out the window pane to see the rain.”Cô ấy nhìn ra ô cửa kính để xem mưa.
Biến thể từ
panes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pane
/pein/
danh từ
- ô cửa kính
- ô vuông (vải kẻ ô vuông)
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- kẻ ô vuông (vải...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. sheet glass cut in shapes for windows or doors