Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paten

/'pætən/

Nghĩa thường dùng

đĩa thánh danh từ

“The paten holds the bread for Mass.”Đĩa thánh giữ bánh cho Thánh Lễ.

Biến thể từ patens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paten

/'pætən/

danh từ

  • đĩa
  • (tôn giáo) đĩa đựng bánh thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. A plate. n. The place on which the consecrated bread is placed in the Eucharist, or on which the host is placed during the Mass. It is usually small, and formed as to fit the chalice, or cup, as a cover.

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...