paten
/'pætən/
Nghĩa thường dùng
đĩa thánh
danh từ
“The paten holds the bread for Mass.”Đĩa thánh giữ bánh cho Thánh Lễ.
Biến thể từ
patens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paten
/'pætən/
danh từ
- đĩa
- (tôn giáo) đĩa đựng bánh thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. A plate. n. The place on which the consecrated bread is placed in the Eucharist, or on which the host is placed during the Mass. It is usually small, and formed as to fit the chalice, or cup, as a cover.