pistol
/'pistl/ GRECollins ★★ phổ biến #4943
Biến thể từ
pistols số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pistol
/'pistl/
danh từ
- súng lục, súng ngắn
ngoại động từ
- bắn bằng súng lục
Định nghĩa tiếng Anh
n. a firearm that is held and fired with one hand