Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plus

/pʌls/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2066

Nghĩa thường dùng

cộng, thêm giới từ

“The cost is $50 plus tax.”Chi phí là 50 đô la cộng thuế.

Biến thể từ pluses số nhiều
Đồng nghĩa andadded to
Trái nghĩa minuswithout
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plus

/pʌls/

giới từ

  • cộng với
    • 3 plus 4: ba cộng với 4

tính từ

  • cộng, thêm vào
  • (toán học); (vật lý) dương (số...)

thành ngữ

  1. on the plus side of the account
    • (thương nghiệp) ở bên có của tài khoản

danh từ

  • dấu cộng
  • số thêm vào, lượng thêm vào
  • (toán học); (vật lý) số dương
Định nghĩa tiếng Anh

a. on the positive side or higher end of a scale s. involving advantage or good

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...