Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poison

/'pɔizn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5542

Nghĩa thường dùng

chất độc danh từ

“He was careful not to touch the poison.”Anh ấy cẩn thận không chạm vào chất độc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poison

/'pɔizn/

danh từ

  • chất độc, thuốc độc
    • slow poison: chất dùng nhiều có hại
  • (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc

thành ngữ

  1. to hate each other like poison
    • ghét nhau như đào đất đổ đi
  2. what's your poison?
    • (thông tục) anh uống cái gì nào?

ngoại động từ

  • bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc
  • làm hư bằng chất độc hại
  • (nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance that causes injury or illness or death of a living organism n. anything that harms or destroys v. spoil as if by poison v. kill with poison

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...