Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preside

/pri'zaid/ GRECollins ★★ phổ biến #6781

Nghĩa thường dùng

chủ trì động từ

“The chairperson presides over every meeting.”Người chủ toạ chủ trì mọi cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preside

/pri'zaid/

nội động từ

  • ((thường) : at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)
  • (nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao
  • (âm nhạc) giữ bè (pianô...)
    • to preside at the piano: giữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)
Định nghĩa tiếng Anh

v. act as president

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...