privilege
/privilege/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3612
Nghĩa thường dùng
đặc quyền
danh từ
“Having access to education is a privilege.”Có quyền tiếp cận giáo dục là một đặc quyền.
Biến thể từ
privileges số nhiều
privileging hiện tại phân từ
privileged quá khứ phân từ
privileged quá khứ
privileges ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
advantagerightbenefitentitlement
Trái nghĩa
disadvantagepenaltyburden
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
privilege
/privilege/
danh từ
- đặc quyền, đặc ân
ngoại động từ
- cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)
- miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a special advantage or immunity or benefit not enjoyed by all n. (law) the right to refuse to divulge information obtained in a confidential relationship v. bestow a privilege upon