Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prot

/prɒt/

Nghĩa thường dùng

chất bảo vệ danh từ

“The prot helps in preserving the quality of the product.”Chất bảo vệ giúp bảo quản chất lượng sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prot

//

* danh từ
  • vt của Protestant (người theo đạo tin lành)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...