prot
/prɒt/
Nghĩa thường dùng
chất bảo vệ
danh từ
“The prot helps in preserving the quality of the product.”Chất bảo vệ giúp bảo quản chất lượng sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prot
//
* danh từ- vt của Protestant (người theo đạo tin lành)