queen
/kwi:n/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #43081
Nghĩa thường dùng
nữ hoàng
danh từ
“Queen Elizabeth II reigned for 70 years.”Nữ hoàng Elizabeth II trị vì 70 năm.
Biến thể từ
queens số nhiều
queening hiện tại phân từ
queened quá khứ
queens ngôi 3 số ít
queened quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
queen
/kwi:n/
danh từ
- nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- the Queen of England: nữ hoàng Anh
- the rose is the queen of flowers: hoa hồng là chúa các loài hoa
- Venice the queen of the Adriatic: Vơ-ni-dơ thành phố đứng đầu vùng biển A-đri-a-tich
- vợ vua, hoàng hậu
- (đánh bài) quân Q
- (đánh cờ) quân đam
- con ong chúa; con kiến chúa
- the queen bee: con ong chúa
thành ngữ
- Queen Anne is dead!
- người ta đã biết tỏng đi rồi, bây giờ mới nói!
- queen of hearts
- cô gái đẹp, người đàn bà đẹp
ngoại động từ
- chọn làm hoàng hậu; chọn làm nữ hoàng
- (đánh cờ) nâng (quân thường) thành quân đam
thành ngữ
- to queen it
- làm như bà chúa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites; its function is to lay eggs n. a female sovereign ruler n. the wife or widow of a king n. something personified as a woman who is considered the best or most important of her kind