Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebel

/'rebl/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #3776

Nghĩa thường dùng

kẻ nổi loạn danh từ

“The rebel fought against the oppressive regime.”Kẻ nổi loạn đã chiến đấu chống lại chế độ áp bức.

Đồng nghĩa defyresist
Trái nghĩa obeyconform
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rebel

/'rebl/

danh từ

  • người nổi loạn, người phiến loạn
  • người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam
  • (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối
    • the rebel army: đạo quân nổi loạn[ri'bel]

nội động từ (: against)

  • dấy loạn, nổi loạn
  • chống đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. `Johnny' was applied as a nickname for Confederate soldiers by the Federal soldiers in the American Civil War; `greyback' derived from their grey Confederate uniforms v. take part in a rebellion; renounce a former allegiance v. break with established customs

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...