regard
/ri'gɑ:d/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2084
Nghĩa thường dùng
coi trọng
động từ
“I regard him as a close friend.”Tôi coi trọng anh ấy như một người bạn thân.
Biến thể từ
regarded quá khứ phân từ
regards ngôi 3 số ít
regarded quá khứ
regarding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
regard
/ri'gɑ:d/
danh từ
- cái nhìn
- sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý
- to have no regard to facts: không quan tâm đến sự việc
- lòng yêu mến; sự kính trọng
- to have [a] great regard for someone: rất kính mến ai
- (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư)
- please give my best regards to your parents: mong anh chuyển giùm tới hai cụ nhà những lời chúc tụng tốt đẹp nhất của tôi
- with kind regards, yours sincerely: xin gửi tới anh những lời chúc mừng chân thành của tôi
thành ngữ
- in (with) regards to
- về vấn đề, đối với vấn đề; về phần
- in this regards
- về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này
ngoại động từ
- nhìn ((thường) : phó từ)
- to regard somebody intently: nhìn ai chầm chầm
- to regard something with suspicion: nhìn cái gì bằng con mắt nghi ngờ
- coi như, xem như
- ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì)
- not to regard someone's advice: không để ý đến lời khuyên của ai
- có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới
- this matter does not regard me at all: vấn đề này chẳng dính dáng đến tôi một tí nào cả
Định nghĩa tiếng Anh
n. (usually plural) a polite expression of desire for someone's welfare n. a feeling of friendship and esteem v. look at attentively