Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reign

/rein/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7626

Nghĩa thường dùng

Thời gian mà một vị vua hoặc hoàng hậu cai trị. danh từ

“Queen Victoria's reign lasted for over 60 years.”Thời gian trị vì của Nữ hoàng Victoria kéo dài hơn 60 năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reign

/rein/

danh từ

  • triều đại, triều
    • in (under) the reign of Quang-Trung: dưới triều Quang Trung
  • uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị
    • night resumes her reign: màn đêm ngự trị

nội động từ

  • trị vì, thống trị (vua...)
  • ngự trị bao trùm
    • silence reigns in the room: sự im lặng bao trùm căn phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a period during which something or somebody is dominant or powerful n. the period during which a monarch is sovereign n. royal authority; the dominion of a monarch v. have sovereign power

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...