reign
Nghĩa thường dùng
“Queen Victoria's reign lasted for over 60 years.”Thời gian trị vì của Nữ hoàng Victoria kéo dài hơn 60 năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reign
/rein/
danh từ
- triều đại, triều
- in (under) the reign of Quang-Trung: dưới triều Quang Trung
- uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị
- night resumes her reign: màn đêm ngự trị
nội động từ
- trị vì, thống trị (vua...)
- ngự trị bao trùm
- silence reigns in the room: sự im lặng bao trùm căn phòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a period during which something or somebody is dominant or powerful n. the period during which a monarch is sovereign n. royal authority; the dominion of a monarch v. have sovereign power