Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relation

/ri'leiʃәn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1118

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ danh từ

“They have a good relation.”Họ có một mối quan hệ tốt.

Biến thể từ relations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relation

//

  • quan hệ, hệ thức
  • r. of equivalence quan hệ tương đương
  • ancestral r. quan hệ truyền lại
  • anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán
  • antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng
  • associativity r. quan hệ kết hợp
  • binary r. quan hệ hai ngôi
  • commutation r.s những hệ thức giao hoán
  • compositive r. quan hệ hợp thành
  • congruence r. (đại số) hệ thức đồng dư
  • defining r. quan hệ định nghĩa
  • dyadic r. quan hệ hai ngôi
  • equivalence r. (logic học) quan hệ tương đương
  • functional r. quan hệ hàm
  • homogeneous r. hệ thức thuần nhất
  • identical r. quan hệ đồng nhất
  • intransitive r. quan hệ không bắc cầu
  • invariant r. quan hệ bất biến
  • irreflexive r. quan hệ không phản xạ
  • order r. quan hệ thứ tự
  • permanence r. (logic học) quan hệ thường trực
  • polyadic r. (logic học) quan hệ nhiều nơi
  • Pythagorean r. hệ thức Pitago
  • reciprocal r. quan hệ thuận nghịch
  • reflexive r. quan hệ phản xạ
  • reversible r. quan hệ khả nghịch
  • stress-strain r. hệ thức ứng xuất - biến dạng
  • symmetric r. (logic học) quan hệ đối xứng
  • transitive r. quan hệ bắc cầu
  • uncertainty r. hệ thức bất định
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abstraction belonging to or characteristic of two entities or parts together n. an act of narration n. (usually plural) mutual dealings or connections among persons or groups

Gợi ý (24)

relationship hệ thức, liên hệ, sự quan hệ relational liên quan; liên hệ corelation sự tương quan blood-relation danh từ: họ hàng máu mủ, bà con ruột thịt race relations mối quan hệ giữa nhiều chủng tộc trong cùng một cộng đồng Inverse relation (Econ) Tương quan nghịch biến. labour relations danh từ số nhiều: quan hệ đối với công nhân public relations danh từ: mối liên hệ với quần chúng, mối quan hệ với quần chúng Rank correlation (Econ) Tương quan bậc. cross correlation (Tech) tương quan chéo correlation factor (Tech) hệ số tương quan direct correlation (Tech) tương quan trực tiếp Serial correlation (Econ) Tương quan chuỗi. Industrial relation (Econ) Các quan hệ lao động. correlation detector (Tech) bộ phát hiện sóng tương quan industrial relations quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và… Positive correlation (Econ) Tương quan đồng biến. correlation detection (Tech) sự phát hiện sóng tương quan love-hate relationship quan hệ yêu-ghét Multiple correlation coefficient (Econ) Hệ số đa tương quan. correlation đs, (thống kê) sự tương quan; (hình học) phép đối xạ interrelationship danh từ: mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại correlational xem correlation intercorrelation (thống kê) tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...